inspire cultural creativity
Nghĩa thường dùng
“Artists often inspire cultural creativity through their work.”Các nghệ sĩ thường truyền cảm hứng cho sự sáng tạo văn hóa thông qua tác phẩm của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Artists often inspire cultural creativity through their work.”Các nghệ sĩ thường truyền cảm hứng cho sự sáng tạo văn hóa thông qua tác phẩm của họ.
Đang tải...