Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire curiosity

/ɪnˈspaɪər kjuˈrɪsɪti/

Nghĩa thường dùng

kích thích sự quan tâm để tìm hiểu thêm cụm từ

“Programs aim to inspire curiosity about space.”Các chương trình nhằm kích thích sự quan tâm về không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...