Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire ethical consumerism

/ɪnˈspaɪər ˈɛθɪkəl kənˈsjuːmərɪzəm/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích người tiêu dùng đưa ra lựa chọn mua sắm có đạo đức cụm từ

“Campaigns can inspire ethical consumerism among young people.”Các chiến dịch có thể khuyến khích người tiêu dùng có đạo đức trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...