Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire fashion creativity

/ɪnˈspaɪər ˈfæʃən kriˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tư duy sáng tạo trong thiết kế thời trang cụm từ

“Art can inspire fashion creativity in designers.”Nghệ thuật có thể khuyến khích sự sáng tạo trong thiết kế thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...