Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire inquiry

Nghĩa thường dùng

khơi dậy sự tìm tòi cụm từ

“Teachers should inspire inquiry in their students.”Giáo viên nên khơi dậy sự tìm tòi trong học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...