Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire passion

/ɪnˈspaɪər ˈpæʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

khơi gợi sự nhiệt huyết hoặc phấn khích cụm từ

“Fashion can inspire passion in many people.”Thời trang có thể khơi gợi sự nhiệt huyết trong nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...