inspire passion
/ɪnˈspaɪər ˈpæʃ.ən/
Nghĩa thường dùng
khơi gợi sự nhiệt huyết hoặc phấn khích
cụm từ
“Fashion can inspire passion in many people.”Thời trang có thể khơi gợi sự nhiệt huyết trong nhiều người.