Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire trends

/ɪnˈspaɪər trɛndz/

Nghĩa thường dùng

khơi nguồn cho các xu hướng mới cụm từ

“Fashion icons often inspire trends for the upcoming season.”Các biểu tượng thời trang thường khơi nguồn cho các xu hướng của mùa tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...