Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instability

/.instә'biliti/ Collins ★★ phổ biến #6926

Nghĩa thường dùng

tình trạng không ổn định hoặc dễ thay đổi danh từ

“The region has faced political instability for years.”Khu vực này đã đối mặt với sự bất ổn chính trị trong nhiều năm.

Biến thể từ instabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instability

//

  • (điều khiển học) [sự, tính] không ổn định
  • absolute i. sự không ổn định tương đối
  • convective i. sự không ổn định đối lưu
  • inherent i. sự không ổn định sẵn có
  • latent i. tính không ổn định ẩn
  • phase i. sự không ổn định của pha
  • static i. sự không ổn định tĩnh
  • vibratinal i. sự không ổn định của dao động
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unstable order n. unreliability attributable to being unstable n. the quality or attribute of being unstable and irresolute

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...