Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

install systems

/ɪnˈstɔːl ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

cài đặt hệ thống cụm từ

“Engineers install systems to ensure operational efficiency.”Kỹ sư cài đặt hệ thống để đảm bảo hiệu quả hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...