Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

install equipment

Đang hiển thị mục gốc install equipment cho “installed equipment”.

Nghĩa thường dùng

lắp đặt thiết bị cụm từ

“They will install equipment next week.”Họ sẽ lắp đặt thiết bị vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...