Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

install software

/ɪnˈstɔːl ˈsɔːftwɛə/

Đang hiển thị mục gốc install software cho “installed software”.

Nghĩa thường dùng

cài đặt phần mềm cụm từ

“You need to install software before using the program.”Bạn cần cài đặt phần mềm trước khi sử dụng chương trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...