Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

installment plan

Nghĩa thường dùng

trả góp theo kỳ danh từ

“She bought a bicycle on an installment plan this summer.”Mùa hè này cô ấy mua xe đạp theo hình thức trả góp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...