instant messaging
Nghĩa thường dùng
“We use instant messaging to chat during group projects.”Chúng tôi dùng nhắn tin tức thời để trò chuyện khi làm bài tập nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We use instant messaging to chat during group projects.”Chúng tôi dùng nhắn tin tức thời để trò chuyện khi làm bài tập nhóm.
Đang tải...