Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instant messaging

/ˌɪnstənt ˈmesɪdʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhắn tin tức thời danh từ

“We use instant messaging to chat during group projects.”Chúng tôi dùng nhắn tin tức thời để trò chuyện khi làm bài tập nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...