Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instant noodles

/ˈɪnstənt ˈnuːdlz/

Nghĩa thường dùng

mì ăn liền np

“Relying too much on instant noodles can negatively affect your health due to high sodium content.”Việc phụ thuộc quá nhiều vào mì ăn liền có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe do hàm lượng muối cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...