instantaneity
/,instəntə'teinjəs/
danh từ
- tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức
- tính chất khẩn trương
Định nghĩa tiếng Anh
n. Quality of being instantaneous.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. Quality of being instantaneous.
Đang tải...