Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instantaneity

/,instəntə'teinjəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instantaneity

/,instəntə'teinjəs/

danh từ

  • tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức
  • tính chất khẩn trương
Định nghĩa tiếng Anh

n. Quality of being instantaneous.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...