Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instantaneously

/,instən'teinjəsli/ phổ biến #18010

Nghĩa thường dùng

ngay lập tức, tức thì trạng từ

“The light turned off instantaneously.”Đèn tắt ngay lập tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instantaneously

/,instən'teinjəsli/

phó từ

  • ngay lập tức, tức thời
Định nghĩa tiếng Anh

r. without any delay

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...