instantaneousness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instantaneousness
/,instəntə'teinjəs/
danh từ
- tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức
- tính chất khẩn trương
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quickness of action or occurrence
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the quickness of action or occurrence
Đang tải...