Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instauration

/,instɔ:'reiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instauration

/,instɔ:'reiʃn/

danh từ

  • sự phục chế, sự tu sửa lại
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of starting something for the first time; introducing something new

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...