Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instaurator

/'instɔ:reitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instaurator

/'instɔ:reitə/

danh từ

  • người phục chế, người tu sửa
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who renews or restores to a former condition.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...