Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instill ethical values

Nghĩa thường dùng

truyền đạt các nguyên tắc đạo đức quan trọng. cụm từ

“Parents should instill ethical values in their children.”Cha mẹ nên truyền đạt các giá trị đạo đức cho con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...