instill values
Nghĩa thường dùng
“Schools play a role in instilling values in students.”Các trường học đóng vai trò trong việc gieo rắc giá trị cho học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Schools play a role in instilling values in students.”Các trường học đóng vai trò trong việc gieo rắc giá trị cho học sinh.
Đang tải...