instinctively
/ɪnˈstɪŋktɪvli/ TOEFL phổ biến #9224
Nghĩa thường dùng
theo bản năng
trạng từ
“She instinctively knew something was wrong.”Cô ấy theo bản năng biết rằng có điều gì đó không ổn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instinctively
//
* phó từ- theo bản năng, do bản năng
Định nghĩa tiếng Anh
r. as a matter of instinct