Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instinctively

/ɪnˈstɪŋktɪvli/ TOEFL phổ biến #9224

Nghĩa thường dùng

theo bản năng trạng từ

“She instinctively knew something was wrong.”Cô ấy theo bản năng biết rằng có điều gì đó không ổn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instinctively

//

* phó từ
  • theo bản năng, do bản năng
Định nghĩa tiếng Anh

r. as a matter of instinct

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...