institutionalisation
Nghĩa thường dùng
“The institutionalisation of the policy took several years.”Quá trình thể chế hóa chính sách mất vài năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
institutionalisation
//
* danh từ- sự thể chế hoá
- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện