Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instructional materials

/ɪnˈstrʌkʃənl məˈtɪəriəlz/

Nghĩa thường dùng

tài liệu giảng dạy cụm từ

“Instructional materials should be relevant and engaging.”Tài liệu giảng dạy nên liên quan và hấp dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...