instrumentation
/,instrumen'teiʃn/ Collins ★ phổ biến #12089
Nghĩa thường dùng
thiết bị đo
danh từ
“Instrumentation is crucial for accurate measurements.”Thiết bị đo là rất quan trọng cho các phép đo chính xác.
Biến thể từ
instrumentations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instrumentation
/,instrumen'teiʃn/
danh từ
- sự phối dàn nhạc
- danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc
- (như) instrumentality
- khoa học nghiên cứu dụng cụ
- việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học)
- sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of providing or using the instruments needed for some implementation n. the instruments called for in a musical score or arrangement for a band or orchestra