Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instrumentation

/,instrumen'teiʃn/ Collins ★ phổ biến #12089

Nghĩa thường dùng

thiết bị đo danh từ

“Instrumentation is crucial for accurate measurements.”Thiết bị đo là rất quan trọng cho các phép đo chính xác.

Biến thể từ instrumentations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instrumentation

/,instrumen'teiʃn/

danh từ

  • sự phối dàn nhạc
  • danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc
  • (như) instrumentality
  • khoa học nghiên cứu dụng cụ
  • việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học)
  • sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of providing or using the instruments needed for some implementation n. the instruments called for in a musical score or arrangement for a band or orchestra

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...