Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #12089

instrumentation

/,instrumen'teiʃn/

danh từ

  • sự phối dàn nhạc
  • danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc
  • (như) instrumentality
  • khoa học nghiên cứu dụng cụ
  • việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học)
  • sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of providing or using the instruments needed for some implementation\nn. the instruments called for in a musical score or arrangement for a band or orchestra

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...