insubordination
Nghĩa thường dùng
“The dismissal letter cited repeated insubordination.”Thư sa thải viện dẫn lý do bất tuân lệnh nhiều lần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insubordination
/'insə,bɔ:di'neiʃn/
danh từ
- sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời
Định nghĩa tiếng Anh
n. defiance of authority n. an insubordinate act