Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insubordination

/'insə,bɔ:di'neiʃn/ phổ biến #25028

Nghĩa thường dùng

sự bất tuân lệnh cấp trên, vi phạm kỷ luật bằng cách chống lệnh danh từ

“The dismissal letter cited repeated insubordination.”Thư sa thải viện dẫn lý do bất tuân lệnh nhiều lần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insubordination

/'insə,bɔ:di'neiʃn/

danh từ

  • sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời
Định nghĩa tiếng Anh

n. defiance of authority n. an insubordinate act

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...