Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insulation

/,insju'leiʃn/ TOEFL phổ biến #8462

Nghĩa thường dùng

sự cách nhiệt danh từ

“Good insulation can reduce energy costs.”Cách nhiệt tốt có thể giảm chi phí năng lượng.

Biến thể từ insulations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insulation

/,insju'leiʃn/

danh từ

  • sự cô lập, sự cách ly
  • sự biến (đất liền) thành một hòn đảo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being isolated or detached n. the act of protecting something by surrounding it with material that reduces or prevents the transmission of sound or heat or electricity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...