Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insurance provider

/ɪnˈʃʊrəns prəˈvaɪdər/

Nghĩa thường dùng

Nhà cung cấp bảo hiểm cụm từ

“My insurance provider offers many plans for health coverage.”Nhà cung cấp bảo hiểm của tôi cung cấp nhiều kế hoạch cho bảo hiểm sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...