Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insurgency

/in'sə:dʤensi/ Collins ★ phổ biến #8546

Nghĩa thường dùng

cuộc nổi dậy danh từ

“The insurgency lasted a decade.”Cuộc nổi dậy kéo dài một thập kỷ.

Biến thể từ insurgencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insurgency

/in'sə:dʤensi/

danh từ

  • tình trạng nổi dậy, tình trạng nổi loạn
  • sự nổi dậy, sự nổi loạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an organized rebellion aimed at overthrowing a constituted government through the use of subversion and armed conflict

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...