insustainability /ˌɪnsəˈsteɪnəˈbɪlɪti/
danh từ
- Chất lượng không thể duy trì hoặc tiếp tục.
ví dụ
Insustainability of practices leads to environmental degradation. — Sự không bền vững của các thực hành dẫn đến suy thoái môi trường.
112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Insustainability of practices leads to environmental degradation. — Sự không bền vững của các thực hành dẫn đến suy thoái môi trường.
Đang tải...