Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intactness

/in'tæktnis/ phổ biến #45188
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intactness

/in'tæktnis/

danh từ

  • tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn
  • tình trạng không bị thay đổi, tình trạng không bị kém
  • tình trạng không bị ảnh hưởng
  • tình trạng không bị thiến, tình trạng không bị hoạn
  • tình trạng còn trinh, tình trạng còn màng trinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being unimpaired

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...