intactness
/in'tæktnis/ phổ biến #45188
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intactness
/in'tæktnis/
danh từ
- tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn
- tình trạng không bị thay đổi, tình trạng không bị kém
- tình trạng không bị ảnh hưởng
- tình trạng không bị thiến, tình trạng không bị hoạn
- tình trạng còn trinh, tình trạng còn màng trinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being unimpaired