intangibility
/in,tændʤə'biliti/
danh từ
- tính không thể sờ thấy được
- tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being intangible and not perceptible by touch
112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the quality of being intangible and not perceptible by touch
Đang tải...