intangibleness
/in,tændʤə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intangibleness
/in,tændʤə'biliti/
danh từ
- tính không thể sờ thấy được
- tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being intangible and not perceptible by touch