Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integral calculus

/ˈɪn.tɪ.ɡrəl ˈkæl.kjʊ.ləs/

Nghĩa thường dùng

phép tính tích phân danh từ

“Integral calculus is essential for understanding advanced mathematics.”Phép tính tích phân là cần thiết để hiểu toán học nâng cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

integral calculus

//

* danh từ
  • phép tính tích phân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...