integrate conservation efforts
/ˈɪntɪɡreɪt kənˈsɜːrveɪʃən ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
tích hợp nỗ lực bảo tồn
cụm từ
“It's essential to integrate conservation efforts across different regions.”Việc tích hợp nỗ lực bảo tồn giữa các vùng là rất cần thiết.