Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate energy systems

/ˈɪntɪɡreɪt ˈɛnərdʒi ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

tích hợp các hệ thống năng lượng cụm từ

“We need to integrate energy systems for better efficiency.”Chúng ta cần tích hợp các hệ thống năng lượng để đạt hiệu quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...