Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate ethical practices

/ˈɪntɪɡreɪt ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

tích hợp các thực hành đạo đức cụm từ

“Companies should integrate ethical practices into their business models.”Các công ty nên tích hợp các thực hành đạo đức vào mô hình kinh doanh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...