Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate innovation

/ˈɪntɪˌɡreɪt ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tích hợp đổi mới cụm từ

“It's essential to integrate innovation into our workflow.”Việc tích hợp đổi mới vào quy trình làm việc là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...