Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Integrate into

Nghĩa thường dùng

Hòa nhập cụm từ

“To achieve social cohesion, it is essential for immigrants to integrate into the local community effectively.”Để đạt được sự gắn kết xã hội, điều cần thiết là người nhập cư phải hòa nhập vào cộng đồng địa phương một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...