Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate into society

/ˈɪntɪɡreɪt ˈɪntuː səˈsaɪəti/

Nghĩa thường dùng

hòa nhập vào xã hội cụm từ

“New immigrants often struggle to integrate into society.”Người nhập cư mới thường gặp khó khăn trong việc hòa nhập vào xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...