Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate philosophy

/ˈɪntɪɡreɪt fəˈlɑsəfi/

Nghĩa thường dùng

kết hợp các ý tưởng triết học vào thực tiễn cụm từ

“Many educators aim to integrate philosophy into their teaching.”Nhiều nhà giáo dục hướng tới việc kết hợp triết học vào giảng dạy của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...