Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate solutions

/ˈɪntɪɡreɪt səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

kết hợp các giải pháp khác nhau thành một cụm từ

“We need to integrate solutions for better results.”Chúng ta cần kết hợp các giải pháp để đạt được kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...