Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate technologies

/ˈɪntɪˌɡreɪt tɛkˈnɑlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

tích hợp các công nghệ khác nhau để đạt hiệu quả cụm từ

“Companies need to integrate technologies to stay competitive.”Các công ty cần tích hợp công nghệ để duy trì tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...