Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate technology

/ˈɪntɪˌɡreɪt tɛkˈnɑːlədʒi/

Nghĩa thường dùng

tích hợp công nghệ cụm từ

“Schools need to integrate technology into their curriculum.”Các trường cần tích hợp công nghệ vào chương trình học của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...