Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate theories

/ˈɪntɪˌɡreɪt ˈθɪriz/

Nghĩa thường dùng

kết hợp các ý tưởng khác nhau để tạo ra sự hiểu biết toàn diện cụm từ

“Philosophers often integrate theories to explain complex issues.”Các triết gia thường kết hợp các lý thuyết để giải thích các vấn đề phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...