Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate thoughts

/ˈɪntɪˌɡreɪt θɔts/

Nghĩa thường dùng

tích hợp suy nghĩ cụm từ

“Philosophers often integrate thoughts from various schools of thought.”Nhà triết học thường tích hợp suy nghĩ từ nhiều trường phái khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...