integrate transport systems
/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt ˈtræn.spɔrt ˈsɪs.təmz/
Nghĩa thường dùng
tích hợp các hệ thống giao thông.
cụm từ
“Cities need to integrate transport systems for better efficiency.”Các thành phố cần tích hợp các hệ thống giao thông để nâng cao hiệu quả.