Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate whole grains

/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt hoʊl ɡreɪnz/

Nghĩa thường dùng

kết hợp ngũ cốc nguyên hạt cụm từ

“It's beneficial to integrate whole grains into your meals.”Việc kết hợp ngũ cốc nguyên hạt vào bữa ăn của bạn là có lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...