integrate whole grains
Nghĩa thường dùng
“It's beneficial to integrate whole grains into your meals.”Việc kết hợp ngũ cốc nguyên hạt vào bữa ăn của bạn là có lợi.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's beneficial to integrate whole grains into your meals.”Việc kết hợp ngũ cốc nguyên hạt vào bữa ăn của bạn là có lợi.
Đang tải...