Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrated circuit

/ˈɪntɪɡreɪtɪd ˈsɜːrkɪt/

Nghĩa thường dùng

mạch tích hợp, vi mạch cụm từ

“An integrated circuit contains millions of transistors.”Một mạch tích hợp chứa hàng triệu bóng bán dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

integrated circuit

//

* danh từ
  • mạch tích hợp, vi mạch

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...