integrated circuit
/ˈɪntɪɡreɪtɪd ˈsɜːrkɪt/
Nghĩa thường dùng
mạch tích hợp, vi mạch
cụm từ
“An integrated circuit contains millions of transistors.”Một mạch tích hợp chứa hàng triệu bóng bán dẫn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
integrated circuit
//
* danh từ- mạch tích hợp, vi mạch