integration planning
Nghĩa thường dùng
“All employees involved in integration planning should attend a mandatory briefing on October 20 at 10 AM in Conference Room B.”Tất cả nhân viên tham gia lập kế hoạch tích hợp nên tham dự một cuộc họp bắt buộc vào ngày 20 tháng 10 lúc 10 giờ sáng tại Phòng Hội Nghị B.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- quá trình lập kế hoạch để kết hợp các yếu tố khác nhau
- strategic integration planning: lập kế hoạch tích hợp chiến lược
- integration planning process: quá trình lập kế hoạch tích hợp
- hoạt động phối hợp các bộ phận trong một tổ chức