Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integration planning

Nghĩa thường dùng

quá trình lập kế hoạch để kết hợp các yếu tố khác nhau cụm từ

“All employees involved in integration planning should attend a mandatory briefing on October 20 at 10 AM in Conference Room B.”Tất cả nhân viên tham gia lập kế hoạch tích hợp nên tham dự một cuộc họp bắt buộc vào ngày 20 tháng 10 lúc 10 giờ sáng tại Phòng Hội Nghị B.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quá trình lập kế hoạch để kết hợp các yếu tố khác nhau
    • strategic integration planning: lập kế hoạch tích hợp chiến lược
    • integration planning process: quá trình lập kế hoạch tích hợp
  • hoạt động phối hợp các bộ phận trong một tổ chức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...